Anh - Việt

Bản dịch của từ Chân giả trong tiếng Trung

chân giả

Danh từ

chân giả (Danh từ)

Nghĩa 01 · phần lồi của chất nguyên sinh, giúp các động vật đơn bào di chuyển hay bắt mồi

伪足

phần lồi của chất nguyên sinh, giúp các động vật đơn bào di chuyển hay bắt mồi

Ví dụ
在实验室里,变形虫用伪足捕捉食物。【】Trong lớp Sinh học, amip dùng chân giả bắt thức ăn.
这个细胞今天没有伪足。【】Tế bào này hôm nay không có chân giả.

Từ tiếng Trung gần nghĩa