Anh - Việt
chặn giấy
Danh từ
chặn giấy (Danh từ)
Nghĩa 01 · đồ dùng đè lên giấy tờ cho khỏi bay đi
压纸器
đồ dùng đè lên giấy tờ cho khỏi bay đi
Ví dụ
Linh đặt một chiếc 纸镇 lên giấy ngoài ban công.【】Linh đặt một chiếc chặn giấy lên giấy ngoài ban công.
Nam không có 纸镇, nên giấy bay khắp lớp.【】Nam không có chặn giấy, nên giấy bay khắp lớp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa