Anh - Việt
chân giò
Danh từ
chân giò (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần chân của lợn đã làm thịt, thường dùng để nấu ăn.
猪的小腿和蹄部,常用来烹饪。
Phần chân của lợn đã làm thịt, thường dùng để nấu ăn.
Ví dụ
妈妈正在炖猪肘子和白芸豆。【】Mẹ đang hầm chân giò với đậu trắng.
这家餐厅的烤猪蹄很好吃。【】Quán này bán chân giò quay rất ngon.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chân giò (Noun)
chân giò + Động từĐộng từ + chân giò
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
药膳炖猪肘 chân giò hầm thuốc bắc | 家里人觉得疲惫时,奶奶常做药膳炖猪肘。 Bà tôi thường nấu chân giò hầm thuốc bắc khi cả nhà bị mệt. |
白煮猪肘 chân giò luộc | 白煮猪肘通常配姜鱼露吃。 Chân giò luộc thường được ăn kèm với nước mắm gừng. |
竹笋炖猪肘 chân giò hầm măng | 妈妈为春节饭做了竹笋炖猪肘。 Mẹ nấu chân giò hầm măng cho bữa cơm Tết. |