Anh - Việt

Bản dịch của từ Chân gỗ trong tiếng Trung

chân gỗ

Danh từ

chân gỗ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người ngầm đóng vai đồng bọn, giả vờ quan tâm để dụ người khác mua hàng hoặc tham gia việc làm ăn có lợi cho bên thuê mình.

暗中串通、诱使他人上当以谋取利益的人。

Người ngầm đóng vai đồng bọn, giả vờ quan tâm để dụ người khác mua hàng hoặc tham gia việc làm ăn có lợi cho bên thuê mình.

Ví dụ
那家伙是托儿,故意夸商品来引诱顾客购买。【】Gã đó là chân gỗ, cố tình khen món hàng để dụ khách mua.
他是老板的托儿,假装顾客来抬高价格。【】Anh ta là chân gỗ của ông chủ, giả làm khách để đẩy giá lên.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chân gỗ (Noun)

Danh từ + chân gỗĐộng từ + chân gỗ
Kết hợp từ của chân gỗ
Collocation
Ví dụ

托儿抬价

đấu giá chân gỗ

拍卖网站发现多起托儿抬价的情况,目的是把价格抬高。

Sàn đấu giá phát hiện nhiều vụ đấu giá chân gỗ nhằm đẩy giá lên cao.

Video ngữ cảnh