Anh - Việt
chân hàng
Danh từ
chân hàng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nơi tập trung, thu gom hàng hóa từ nhiều nguồn rồi phân phối đi các nơi khác.
集中收集货物并再分发到各地的场所。
Nơi tập trung, thu gom hàng hóa từ nhiều nguồn rồi phân phối đi các nơi khác.
Ví dụ
卡车把货物运到平阳的集散点进行分拣。【】Xe tải đã chở hàng đến chân hàng ở Bình Dương để phân loại.
每天早上,公司先把多个仓库的货物运到收集点,再统一派送。【】Mỗi sáng, công ty gom hàng từ nhiều kho về chân hàng trước khi giao đi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chân hàng (Noun)
chân hàng + Danh từĐộng từ + chân hàng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
中转配送枢纽 chân hàng trung chuyển | 货物先运到龙安的中转配送枢纽,然后再发往各省。 Hàng hóa được đưa về chân hàng trung chuyển ở Long An trước khi giao đi các tỉnh. |
北部配送枢纽 chân hàng miền Bắc | 春节期间,北部配送枢纽总是超负荷。 Dịp Tết, chân hàng miền Bắc luôn quá tải. |
电商配送枢纽 chân hàng thương mại điện tử | 许多公司在机场附近设立电商配送枢纽。 Nhiều công ty đặt chân hàng thương mại điện tử gần sân bay. |