Anh - Việt
chặn hậu
Động từ
chặn hậu (Động từ)
Nghĩa 01 · Đi sau cùng để bảo vệ đơn vị khác rút lui, ngăn địch truy kích.
在部队撤退时留在后方阻击敌人,掩护他人撤离。
Đi sau cùng để bảo vệ đơn vị khác rút lui, ngăn địch truy kích.
Ví dụ
队长留下一个小分队,为整个部队的撤退殿后。【】Đội trưởng để một tiểu đội ở lại chặn hậu cho cả đơn vị rút lui.
几名年轻士兵主动请缨殿后,让战友得以撤离。【】Mấy người lính trẻ xung phong chặn hậu để đồng đội kịp rút lui.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đánh từ phía sau để cắt đường lui, khiến đối phương không thể chạy thoát.
从背后截断对方的退路,使其无法逃脱。
Đánh từ phía sau để cắt đường lui, khiến đối phương không thể chạy thoát.
Ví dụ
敌人派出一支机动部队从背后切断我军的退路。【】Quân địch cho một đội cơ động chặn hậu, khiến đơn vị ta không thể rút chạy.
敌方坦克从后方堵住了去路,整个营被困在原地。【】Xe tăng của địch đã chặn hậu, khiến cả tiểu đoàn bị kẹt lại tại chỗ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chặn hậu (Verb)
Danh từ + chặn hậuchặn hậu + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
后卫部队 lực lượng chặn hậu | 后卫部队守住了桥梁,直到全队过河。 Lực lượng chặn hậu đã giữ cầu cho đến khi cả đơn vị qua sông. |