Anh - Việt
chấn hưng
Động từ
chấn hưng (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm cho một lĩnh vực, ngành nghề hoặc đất nước đang suy yếu trở nên hưng thịnh trở lại.
使衰落的事业重新兴盛起来。
Làm cho một lĩnh vực, ngành nghề hoặc đất nước đang suy yếu trở nên hưng thịnh trở lại.
Ví dụ
政府出台多项政策,以在危机后振兴经济。【】Chính phủ đặt ra nhiều chính sách để chấn hưng nền kinh tế sau khủng hoảng.
借助旅游业,许多传统手工艺村正在得到复兴。【】Nhiều làng nghề truyền thống đang được chấn hưng nhờ du lịch.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chấn hưng (Verb)
chấn hưng + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
振兴经济 chấn hưng kinh tế | 政府出台多项支持方案,以在疫情后振兴经济。 Chính phủ đưa ra nhiều gói hỗ trợ nhằm chấn hưng kinh tế sau đại dịch. |
振兴传统手工艺村 chấn hưng làng nghề | 许多地方正努力振兴传统手工艺村。 Nhiều địa phương đang cố gắng chấn hưng làng nghề truyền thống. |
振兴民族文化 chấn hưng văn hóa dân tộc | 举办这一节日是为了振兴民族文化。 Lễ hội được tổ chức nhằm chấn hưng văn hóa dân tộc. |
振兴旅游业 chấn hưng ngành du lịch | 疫情过后,该市把振兴旅游业作为优先任务。 Sau dịch, thành phố ưu tiên chấn hưng ngành du lịch. |
振兴农村地区 chấn hưng nông thôn | 该计划旨在通过基础设施建设振兴农村地区。 Chương trình nhằm chấn hưng nông thôn thông qua phát triển hạ tầng. |