Anh - Việt

Bản dịch của từ Chân hương trong tiếng Trung

chân hương

Danh từ

chân hương (Danh từ)

Nghĩa 01 · Phần gốc còn lại của nén hương sau khi đã cháy tàn.

燃烧后剩下的香根部分。

Phần gốc còn lại của nén hương sau khi đã cháy tàn.

Ví dụ
他把剩下的香根收进一个小盒子里。【】Anh ấy gom những chân hương còn lại vào một cái hộp nhỏ.
祭礼过后,供桌上还留着几截香根。【】Sau lễ cúng, trên bàn thờ vẫn còn vài chân hương.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chân hương (Noun)

Danh từ + chân hươngĐộng từ + chân hương
Kết hợp từ của chân hương
Collocation
Ví dụ

一堆香脚

đống chân hương

供桌上还有一堆没清理的香脚。

Trên bàn thờ còn một đống chân hương chưa dọn.