Anh - Việt
chân kiềng
Danh từ
chân kiềng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần chân của cái kiềng, thường là ba chân đỡ nồi trên bếp.
三脚架支撑锅具的脚。
Phần chân của cái kiềng, thường là ba chân đỡ nồi trên bếp.
Ví dụ
其中一条三脚架的腿断了,所以锅一直晃动。【】Một trong các chân kiềng bị gãy nên nồi cứ bị chao đi.
奶奶加了一块砖,让三脚架的腿站得更稳。【】Bà tôi kê thêm viên gạch để chân kiềng đứng vững hơn.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Thế vững vàng, cân bằng nhờ ba bên hoặc ba yếu tố cùng nâng đỡ nhau.
三方或三种力量相互支撑、稳固平衡的局面。
Thế vững vàng, cân bằng nhờ ba bên hoặc ba yếu tố cùng nâng đỡ nhau.
Ví dụ
三方合作形成稳固支撑,项目运行得相当稳定。【】Ba đối tác cùng góp sức nên dự án có chân kiềng vững chắc.
三方各自均衡,才能让家庭稳定。【】Giữ được chân kiềng giữa ba bên là chìa khóa để gia đình yên ổn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chân kiềng (Noun)
Danh từ + chân kiềngSố lượng + chân kiềngchân kiềng + Danh từchân kiềng + Số lượng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
三支柱模式 mô hình chân kiềng | 公司采用三支柱模式,平衡利润、员工和环境。 Doanh nghiệp áp dụng mô hình chân kiềng để cân bằng lợi nhuận, con người và môi trường. |