Anh - Việt
chẵn lẻ
Danh từ
chẵn lẻ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Trò cờ bạc dùng sáu đồng tiền gieo cùng lúc, người chơi đoán số mặt sấp, ngửa là chẵn hay lẻ để định thắng thua.
用六枚铜钱同时抛掷,猜正反面数目单双来决定输赢的赌博游戏。
Trò cờ bạc dùng sáu đồng tiền gieo cùng lúc, người chơi đoán số mặt sấp, ngửa là chẵn hay lẻ để định thắng thua.
Ví dụ
他们周末玩猜单双的游戏。【】Họ chơi chẵn lẻ vào cuối tuần.
几个男人整夜坐在地上赌单双。【】Mấy người đàn ông ngồi chơi chẵn lẻ suốt đêm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chẵn lẻ (Noun)
Danh từ + chẵn lẻĐộng từ + chẵn lẻ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
单双赌注 cửa chẵn lẻ | 他把所有钱都押在单双赌注上。 Anh ấy đặt hết tiền vào cửa chẵn lẻ. |
猜单双游戏 trò chơi chẵn lẻ | 猜单双游戏曾经在农村非常流行。 Trò chơi chẵn lẻ từng rất phổ biến ở các làng quê. |
一局猜单双 ván chẵn lẻ | 今天的一局猜单双一直玩到半夜。 Ván chẵn lẻ hôm nay kéo dài đến nửa đêm. |