Anh - Việt

Bản dịch của từ Chân lí trong tiếng Trung

chân lí

Danh từ

chân lí (Danh từ)

Nghĩa 01 · sự phản ánh chính xác sự vật khách quan và quy luật của chúng vào ý thức con người

真理

sự phản ánh chính xác sự vật khách quan và quy luật của chúng vào ý thức con người

Ví dụ
科学帮助我们认识客观真理。【】Khoa học giúp chúng ta hiểu chân lí khách quan.
谣言不是真理。【】Tin đồn không phải là chân lí.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh