Anh - Việt
chân lông
Danh từ
chân lông (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần gốc của sợi lông, nằm trong da và là nơi lông mọc ra.
长在皮肤里、毛发生长的根部结构。
Phần gốc của sợi lông, nằm trong da và là nơi lông mọc ra.
Ví dụ
毛囊位于皮肤下方,为毛发提供养分。【】Chân lông nằm dưới da và nuôi dưỡng sợi lông.
毛囊发炎时,皮肤可能红肿疼痛。【】Khi chân lông bị viêm, da có thể sưng đỏ và đau.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chân lông (Noun)
Danh từ + chân lôngchân lông + Động từĐộng từ + chân lông
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
毛囊炎 viêm chân lông | 毛囊炎会使皮肤发红、疼痛。 Bệnh viêm chân lông khiến vùng da đỏ và đau. |
毛囊密度 mật độ chân lông | 头皮上的毛囊密度高于腿部。 Mật độ chân lông ở đầu cao hơn ở chân. |