Anh - Việt
chân lưng
Danh từ
chân lưng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần thấp của lưng, nằm gần thắt lưng và phía trên mông.
背部靠下、靠近腰的部位。
Phần thấp của lưng, nằm gần thắt lưng và phía trên mông.
Ví dụ
搬了重物以后,他的下背部受伤了。【】Sau khi nâng hàng nặng, anh ấy bị đau chân lưng.
她揉了揉腰部下方来缓解酸痛。【】Cô ấy xoa nhẹ chân lưng để đỡ mỏi.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chân lưng (Noun)
Danh từ + chân lưngTính từ + chân lưngĐộng từ + chân lưng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
下背受伤 chấn thương chân lưng | 这名运动员因下背受伤而缺席了本赛季。 Vận động viên phải nghỉ thi đấu vì chấn thương chân lưng. |