Anh - Việt
chấn lưu
Danh từ
chấn lưu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thiết bị điện gồm một cuộn dây mắc trong mạch điện xoay chiều, dùng để hạn chế cường độ dòng điện.
串联在交流电路中、用来限制电流的电感线圈装置,常见于荧光灯。
Thiết bị điện gồm một cuộn dây mắc trong mạch điện xoay chiều, dùng để hạn chế cường độ dòng điện.
Ví dụ
荧光灯闪烁是因为镇流器坏了。【】Đèn huỳnh quang bị nhấp nháy vì chấn lưu đã hỏng.
电工把厨房灯管的镇流器换成了新的。【】Thợ điện đã thay chấn lưu mới cho chiếc đèn ống trong bếp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chấn lưu (Noun)
chấn lưu + Tính từĐộng từ + chấn lưu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
电子镇流器 chấn lưu điện tử | 电子镇流器有助于荧光灯节电,闪烁也更少。 Chấn lưu điện tử giúp đèn huỳnh quang tiết kiệm điện và ít nhấp nháy hơn. |
电感式镇流器 chấn lưu từ | 老式电感镇流器开灯时常会发出轻微的嗡嗡声。 Chấn lưu từ cũ thường gây tiếng ù nhỏ khi bật đèn. |
故障的镇流器 chấn lưu hỏng | 灯管闪烁是镇流器故障引起的,应该更换。 Đèn nhấp nháy là do chấn lưu hỏng, bạn nên thay mới. |