Anh - Việt
chân mạ
Tính từDanh từ
chân mạ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Thuộc loại ruộng chỉ dùng để gieo mạ.
只用于育苗的(田)。
Thuộc loại ruộng chỉ dùng để gieo mạ.
Ví dụ
这块田是育秧用的田,不用来种正式的稻子。【】Thửa ruộng này là ruộng chân mạ nên không trồng lúa chính vụ.
育秧田需要保持足够的水,秧苗才能长得好。【】Ruộng chân mạ phải giữ đủ nước để mạ phát triển tốt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chân mạ (Adjective)
Danh từ + chân mạTừ đi kèm + chân mạ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
秧田土 đất chân mạ | 秧田土在播种前必须松软。 Bà con cần đất chân mạ tơi xốp trước khi gieo hạt. |
chân mạ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ruộng được dùng riêng để gieo mạ trước khi cấy lúa.
专门用来播种秧苗、培育稻秧的田地。
Ruộng được dùng riêng để gieo mạ trước khi cấy lúa.
Ví dụ
我家在房子附近有一块育秧田,用来播种水稻秧苗。【】Gia đình tôi có một thửa chân mạ gần nhà để gieo lúa con.
农民通常选择土质好、有水源的地方作为秧田。【】Nông dân thường chọn chân mạ ở chỗ đất tốt và có nước.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chân mạ (Noun)
Danh từ + chân mạchân mạ + Tính từĐộng từ + chân mạ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
秧田 ruộng chân mạ | 当地农民本月初就已经耕整好了秧田。 Bà con đã cày bừa ruộng chân mạ từ đầu tháng. |