Anh - Việt
chân mây
Danh từ
chân mây (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đường nơi bầu trời dường như gặp mặt đất hoặc mặt biển ở phía xa, tức chân trời.
天边与地面或海面相接的地方。
Đường nơi bầu trời dường như gặp mặt đất hoặc mặt biển ở phía xa, tức chân trời.
Ví dụ
红色的太阳慢慢沉到天边。【】Mặt trời đỏ dần khuất sau chân mây.
小船慢慢消失在天际。【】Con thuyền nhỏ dần khuất nơi chân mây xa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chân mây (Noun)
Danh từ + chân mâyTrạng từ + chân mâyTừ đi kèm + chân mâyĐộng từ + chân mây
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
地平线上的夕阳 ánh hoàng hôn nơi chân mây | 地平线上的夕阳把整片海面染成了红色。 Ánh hoàng hôn nơi chân mây nhuộm đỏ cả mặt biển. |
地平线 đường chân mây | 平静的海面上,地平线清晰可见。 Đường chân mây hiện rõ trên mặt biển phẳng lặng. |
地平线上的一片帆 cánh buồm nơi chân mây | 一片白帆出现在地平线上。 Một cánh buồm trắng hiện lên nơi chân mây. |