Anh - Việt

Bản dịch của từ Chán ngán trong tiếng Trung

chán ngán

Động từ

chán ngán (Động từ)

Nghĩa 01 · Không còn hứng thú hoặc kiên nhẫn với điều gì vì nó lặp lại hoặc gây thất vọng.

因反复或失望而感到厌烦、不耐烦。

Không còn hứng thú hoặc kiên nhẫn với điều gì vì nó lặp lại hoặc gây thất vọng.

Ví dụ
我厌烦那些解决不了任何问题的长会议。【】Tôi chán ngán những cuộc họp dài mà không giải quyết được gì.
她厌倦了一遍又一遍听同样的抱怨。【】Cô ấy chán ngán việc phải nghe cùng một lời phàn nàn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chán ngán (Verb)

chán ngán + Danh từchán ngán + Động từĐộng từ + chán ngán
Kết hợp từ của chán ngán
Collocation
Ví dụ

厌烦重复的工作

chán ngán công việc lặp đi lặp lại

她厌烦这份重复的工作。

Cô ấy chán ngán công việc lặp đi lặp lại này.

厌倦抱怨

chán ngán những lời phàn nàn

我厌倦了他没完没了的抱怨。

Tôi chán ngán những lời phàn nàn vô tận của anh ấy.

厌倦城市生活

chán ngán cuộc sống thành phố

多年以后,他们厌倦了城市生活,想搬到乡下。

Sau nhiều năm, họ chán ngán cuộc sống thành phố và muốn chuyển về quê.

Video ngữ cảnh