Anh - Việt

Bản dịch của từ Chân nhái trong tiếng Trung

chân nhái

Danh từ

chân nhái (Danh từ)

Nghĩa 01 · Dụng cụ bằng cao su hoặc nhựa đeo vào bàn chân để bơi nhanh và dễ hơn dưới nước.

游泳时穿在脚上、帮助人在水中快速前进的橡胶或塑料装备。

Dụng cụ bằng cao su hoặc nhựa đeo vào bàn chân để bơi nhanh và dễ hơn dưới nước.

Ví dụ
我下海游泳前戴上了脚蹼。【】Tôi đeo chân nhái trước khi xuống biển bơi.
孩子喜欢穿蛙鞋,因为游得更快。【】Bé học bơi thích đi chân nhái vì bơi nhanh hơn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chân nhái (Noun)

chân nhái + Số lượngchân nhái + Từ đi kèmchân nhái + Động từ
Kết hợp từ của chân nhái
Collocation
Ví dụ

一副蛙鞋

đôi chân nhái

她在海边度假前买了一副新的蛙鞋。

Cô ấy mua một đôi chân nhái mới trước kỳ nghỉ biển.

Video ngữ cảnh