Anh - Việt

Bản dịch của từ Chân như trong tiếng Trung

chân như

Danh từ

chân như (Danh từ)

Nghĩa 01 · Nguyên lí tuyệt đối, vĩnh cửu và không thay đổi, không sinh không diệt, theo quan niệm của đạo Phật.

佛教指绝对、永恒不变、不生不灭的根本实在。

Nguyên lí tuyệt đối, vĩnh cửu và không thay đổi, không sinh không diệt, theo quan niệm của đạo Phật.

Ví dụ
在佛教中,真如是万物不变的本体。【】Theo đạo Phật, chân như là bản thể không thay đổi của vạn vật.
法师在晚上向学生讲解真如。【】Thầy giảng về chân như cho cả lớp nghe vào buổi tối.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chân như (Noun)

Danh từ + chân nhưchân như + Danh từchân như + Tính từĐộng từ + chân như
Kết hợp từ của chân như
Collocation
Ví dụ

真如心

tâm chân như

在《大乘起信论》中,真如心被视为一切现象的基础。

Trong Đại thừa khởi tín luận, tâm chân như được xem là nền tảng của mọi hiện tượng.

Video ngữ cảnh