Anh - Việt
chân quê
Tính từ
chân quê (Tính từ)
Nghĩa 01 · Mộc mạc, chất phác và mang nét thôn quê.
朴实自然,带有乡村气息。
Mộc mạc, chất phác và mang nét thôn quê.
Ví dụ
玲虽然住在河内,仍保留着朴实的乡村气质。【】Linh vẫn giữ vẻ chân quê dù sống ở Hà Nội.
他的穿着风格很朴实,也很简单。【】Cách ăn mặc chân quê của anh ấy rất giản dị.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chân quê (Adjective)
Danh từ + chân quêchân quê + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
质朴的乡村魅力 vẻ đẹp chân quê | 这座小房子有一种独特的质朴乡村魅力。 Ngôi nhà nhỏ có một vẻ đẹp chân quê rất riêng. |
乡村的质朴气息 nét chân quê | 这幅画展现了越南北部的乡村质朴。 Bức tranh thể hiện nét chân quê của miền Bắc. |