Anh - Việt
chân quì
Danh từ
chân quì (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tư thế chân khuỵu xuống khi người ta quỳ gối xuống đất.
双膝跪地时腿的姿势。
Tư thế chân khuỵu xuống khi người ta quỳ gối xuống đất.
Ví dụ
医生让病人保持跪姿以检查膝关节。【】Bác sĩ yêu cầu bệnh nhân giữ chân quì để kiểm tra khớp gối.
她跪坐在茶桌旁为客人倒水。【】Cô ấy ngồi chân quì bên bàn trà để rót nước cho khách.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chân quì (Noun)
Danh từ + chân quìchân quì + Danh từĐộng từ + chân quì
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
跪坐姿势 tư thế chân quì | 老人在整个仪式中都保持跪坐姿势。 Ông cụ giữ tư thế chân quì suốt buổi lễ. |