Anh - Việt
chân quỳ
Danh từ
chân quỳ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chân thấp, cong ở một số đồ gỗ hoặc đồ đồng, trông giống dáng chân đang quỳ.
家具上向外弯曲、形如跪姿人腿的短腿。
Chân thấp, cong ở một số đồ gỗ hoặc đồ đồng, trông giống dáng chân đang quỳ.
Ví dụ
这张木桌的弯腿线条非常优美。【】Chiếc bàn gỗ này có chân quỳ cong rất đẹp.
木匠为这把古董椅雕刻了一条弯腿。【】Thợ mộc chế tác chân quỳ cho chiếc ghế cổ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chân quỳ (Noun)
Danh từ + chân quỳchân quỳ + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
弧形卷腿椅 ghế chân quỳ | 奶奶有一把祖辈传下来的红木椅,椅腿是弧形的卷曲腿。 Bà tôi có một chiếc ghế chân quỳ bằng gỗ gụ do ông bà để lại. |
弧形卷腿桌 bàn chân quỳ | 她的客厅摆着一张带弧形卷腿的镀金桌子,十分典雅。 Phòng khách nhà cô ấy được bày một chiếc bàn chân quỳ mạ vàng rất sang trọng. |
弧形卷腿柜 tủ chân quỳ | 这个带弧形卷腿的柜子雕刻着精美的花叶图案。 Chiếc tủ chân quỳ này được chạm khắc hoa lá rất công phu. |