Anh - Việt
chân ruộng
Danh từ
chân ruộng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại ruộng được phân theo địa thế và mức ngập nước, như ruộng cao hoặc ruộng trũng.
按地势和积水情况划分的稻田类别。
Loại ruộng được phân theo địa thế và mức ngập nước, như ruộng cao hoặc ruộng trũng.
Ví dụ
这块稻田地势高,所以很少被水淹。【】Chân ruộng này cao nên ít bị ngập nước.
低洼的稻田通常比其他田块晚插秧。【】Chân ruộng trũng thường cấy lúa muộn hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chân ruộng (Noun)
chân ruộng + Tính từĐộng từ + chân ruộng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
低洼稻田 chân ruộng trũng | 低洼稻田常在大雨后被淹没。 Chân ruộng trũng thường bị ngập sau những trận mưa lớn. |
积水的稻田 chân ruộng ngập nước | 农民不得不把积水稻田里的水抽出去。 Nông dân phải tát nước ra khỏi chân ruộng ngập nước. |
高地稻田 chân ruộng cao | 高地稻田比低洼稻田较少发生内涝。 Chân ruộng cao ít bị ngập úng hơn chân ruộng trũng. |