Anh - Việt
chắn song
Danh từ
chắn song (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thanh sắt hoặc song kim loại lắp trước cửa sổ, cửa ra vào để bảo vệ và chống trộm.
安装在窗户或门外的金属栏杆,用于防盗和保护。
Thanh sắt hoặc song kim loại lắp trước cửa sổ, cửa ra vào để bảo vệ và chống trộm.
Ví dụ
我们在一楼窗户上装了窗栅,防止小偷进入。【】Nhà tôi lắp chắn song ở cửa sổ tầng một để chống trộm.
厨房的窗户装有铁栏杆,让我感觉更安全。【】Cửa sổ phòng bếp có chắn song nên tôi thấy an toàn hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chắn song (Noun)
Giới từ + chắn songchắn song + Danh từchắn song + Từ đi kèmĐộng từ + chắn song
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
防盗栏杆后面 phía sau chắn song | 小女孩从防盗栏杆后面望向街道。 Cô bé nhìn ra đường từ phía sau chắn song. |