Anh - Việt

Bản dịch của từ Chân sóng trong tiếng Trung

chân sóng

Danh từ

chân sóng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Phần thấp nhất, nằm dưới cùng của một con sóng.

波浪的下部或底部。

Phần thấp nhất, nằm dưới cùng của một con sóng.

Ví dụ
小船在浪的底部被抛上抛下。【】Chiếc thuyền nhỏ bị đẩy lên xuống ở chân sóng.
强风过后,泡沫常聚集在浪的底部。【】Bọt trắng thường đọng lại ở chân sóng sau cơn gió mạnh.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chân sóng (Noun)

Danh từ + chân sóngGiới từ + chân sóngĐộng từ + chân sóng
Kết hợp từ của chân sóng
Collocation
Ví dụ

波峰与波谷

đỉnh sóng và chân sóng

科学家测量了波峰与波谷之间的高度。

Nhà khoa học đo chiều cao giữa đỉnh sóng và chân sóng.

Video ngữ cảnh