Anh - Việt
chân tài
Danh từ
chân tài (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người có tài năng thật sự, giỏi hơn hẳn người khác trong một lĩnh vực.
真正有才能、有实际本领的人。
Người có tài năng thật sự, giỏi hơn hẳn người khác trong một lĩnh vực.
Ví dụ
他是音乐界的真正人才。【】Anh ấy là một chân tài trong lĩnh vực âm nhạc.
公司一直为关键岗位寻找真正的人才。【】Công ty luôn tìm kiếm chân tài cho các vị trí quan trọng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chân tài (Noun)
chân tài + Tính từĐộng từ + chân tài
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
年轻人才 chân tài trẻ | 这个项目面向年轻人才。 Chương trình này dành cho các chân tài trẻ. |