Anh - Việt

Bản dịch của từ Chân tẩy trong tiếng Trung

chân tẩy

Danh từ

chân tẩy (Danh từ)

Nghĩa 01 · Rau, đậu hoặc thức ăn phụ được lót hay kê bên dưới món chính trong mâm cỗ.

宴席中垫在主菜下面的蔬菜、豆类等配菜。

Rau, đậu hoặc thức ăn phụ được lót hay kê bên dưới món chính trong mâm cỗ.

Ví dụ
宴席上,炸猪皮垫在蔬菜底上。【】Trong mâm cỗ, chân tẩy được lót dưới miếng bóng.
这盘鱿鱼下面垫着蔬菜和豆类。【】Đĩa mực này dùng rau và đậu làm chân tẩy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chân tẩy (Noun)

chân tẩy + Danh từ
Kết hợp từ của chân tẩy
Collocation
Ví dụ

绿叶菜垫底

chân tẩy bằng rau xanh

虾放在绿叶菜垫底上。

Tôm được đặt trên chân tẩy bằng rau xanh.

香草垫底

chân tẩy bằng rau thơm

鸡肉摆在香草垫底上。

Món gà được dọn trên chân tẩy bằng rau thơm.

蔬菜垫底

chân tẩy bằng rau

这道鱼摆在蔬菜垫底上。

Món cá được xếp trên chân tẩy bằng rau.

生菜垫底

chân tẩy bằng xà lách

冷盘肉摆在生菜垫底上。

Thịt nguội được bày trên chân tẩy bằng xà lách.