Anh - Việt
chẩn tế
Động từ
chẩn tế (Động từ)
Nghĩa 01 · Giúp đỡ người nghèo khổ hoặc nạn nhân thiên tai bằng tiền bạc, lương thực (cách nói cũ).
向贫困者或灾民施舍钱物或粮食。
Giúp đỡ người nghèo khổ hoặc nạn nhân thiên tai bằng tiền bạc, lương thực (cách nói cũ).
Ví dụ
朝廷开仓赈济洪灾后的贫民。【】Triều đình mở kho lương để chẩn tế dân nghèo sau trận lụt.
志愿者前来救济遭受风灾的乡亲。【】Tình nguyện viên đến chẩn tế cho bà con bị bão.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chẩn tế (Verb)
chẩn tế + Danh từchẩn tế + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
救济穷人 chẩn tế người nghèo | 朝廷开仓放粮,救济穷人。 Triều đình mở kho thóc để chẩn tế người nghèo. |
救济洪灾受害者 chẩn tế nạn nhân lũ lụt | 当地政府以大米和药品救济洪灾受害者。 Chính quyền địa phương chẩn tế nạn nhân lũ lụt bằng gạo và thuốc men. |
赈灾 chẩn tế thiên tai | 这笔基金设立用于中部地区的赈灾。 Quỹ này được lập để chẩn tế thiên tai ở miền Trung. |