Anh - Việt
chân thân
Danh từ
chân thân (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bản thân thật sự của con người, không phải vẻ bề ngoài hay vai diễn.
人本来真实的样子,不是外表或伪装。
Bản thân thật sự của con người, không phải vẻ bề ngoài hay vai diễn.
Ví dụ
在故事中,面具掉落时,角色显露了他的真身。【】Trong truyện, nhân vật lộ ra chân thân khi chiếc mặt nạ rơi xuống.
多年伪装之后,他终于敢以真身示人。【】Sau nhiều năm giả vờ, cuối cùng anh ấy cũng dám sống với chân thân.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chân thân (Noun)
chân thân + Giới từĐộng từ + chân thân
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
面具背后的真实自我 chân thân sau lớp mặt nạ | 很少有人看到他面具背后的真实自我。 Ít ai thấy được chân thân sau lớp mặt nạ của anh ta. |