Anh - Việt
chân thực
Tính từ
chân thực (Tính từ)
Nghĩa 01 · xem chân thật
真实的
xem chân thật
Ví dụ
这部电影的画面非常真实。【】Cảnh trong phim rất chân thực.
这幅画不真实,缺乏细节。【】Bức tranh này không chân thực, thiếu chi tiết.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa