Anh - Việt
chấn thương
Tính từ
chấn thương (Tính từ)
Nghĩa 01 · [tình trạng] thương tổn ở bộ phận cơ thể do tác động từ bên ngoài
受伤
[tình trạng] thương tổn ở bộ phận cơ thể do tác động từ bên ngoài
Ví dụ
他在事故中受了严重的伤。【】Anh ấy bị chấn thương nặng trong tai nạn.
她没有受任何创伤吗?【】Cô ấy không bị chấn thương gì sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa