Anh - Việt
chần
Động từ
chần (Động từ)
Nghĩa 01 · may nhiều đường để ép chặt các lớp vải hoặc bông vào với nhau
缝合多层布料
may nhiều đường để ép chặt các lớp vải hoặc bông vào với nhau
Ví dụ
志愿者正在绗缝三层布料,制成毯子送给孩子们。【】Nhóm thiện nguyện đang chần ba lớp vải thành chăn tặng trẻ em.
妈妈没有用旧机器绗缝这些布层。【】Mẹ không chần các lớp vải bằng máy cũ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · đánh, đập
打
đánh, đập
Ví dụ
南正在河内市场殴打小偷。【】Nam chần kẻ trộm một trận ở chợ Hà Nội.
兰今天没有在学校鞭打弟弟。【】Lan không chần em trai ở trường hôm nay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · nhúng qua nước sôi cho chín tái hoặc cho sạch
焯水
nhúng qua nước sôi cho chín tái hoặc cho sạch
Ví dụ
兰在河内市场焯空心菜。【】Lan chần rau muống ở chợ Hà Nội.
南晚饭前没有焯虾。【】Nam không chần tôm trước bữa tối.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa