Anh - Việt

Bản dịch của từ Chẩn trong tiếng Trung

chẩn

Danh từĐộng từ

chẩn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Nốt nhỏ nổi trên da, thường xuất hiện khi mắc một số bệnh.

皮肤上出现的小红疹或小疙瘩,常见于某些疾病。

Nốt nhỏ nổi trên da, thường xuất hiện khi mắc một số bệnh.

Ví dụ
服药后,病人全身长出红色皮疹。【】Sau khi uống thuốc, người bệnh nổi chẩn đỏ khắp người.
医生说宝宝皮肤上的疹子是过敏引起的。【】Bác sĩ nói chẩn trên da bé là do bị dị ứng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chẩn (Noun)

chẩn + Danh từchẩn + Tính từĐộng từ + chẩn
Kết hợp từ của chẩn
Collocation
Ví dụ

麻疹皮疹

chẩn sởi

孩子高烧不退,脸上出现了麻疹的皮疹。

Bé bị sốt cao và xuất hiện chẩn sởi ở mặt.

chẩn (Động từ)

Nghĩa 01 · Cứu giúp người nghèo hoặc người bị thiên tai bằng cách phát tiền, gạo hoặc hàng cứu trợ.

向贫困或受灾的人群发放钱粮等物资,进行救济。

Cứu giúp người nghèo hoặc người bị thiên tai bằng cách phát tiền, gạo hoặc hàng cứu trợ.

Ví dụ
政府将用大米和钱款救济洪灾地区的群众。【】Chính phủ sẽ chẩn cho người dân vùng lũ bằng gạo và tiền.
国家必须立即救济遭受风灾的村民。【】Nhà nước phải chẩn cho dân vùng bão lụt ngay lập tức.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chẩn (Verb)

chẩn + Danh từ
Kết hợp từ của chẩn
Collocation
Ví dụ

救济穷人

chẩn cấp người nghèo

今年冬天,许多组织救济了穷人。

Nhiều tổ chức đã chẩn cấp người nghèo trong mùa đông này.

发放粮食救济

chẩn lương thực

救援队向被淹的乡镇提供了粮食救济。

Đoàn cứu hộ đã chẩn lương thực cho các xã bị ngập.

赈灾

chẩn thiên tai

政府呼吁捐款,用于中部地区的赈灾。

Nhà nước kêu gọi quyên góp để chẩn thiên tai ở miền Trung.

向洪涝地区发放救济

chẩn cho vùng lũ

红十字会向洪灾地区提供了饮用水和药品救助。

Hội Chữ thập đỏ đã chẩn cho vùng lũ bằng nước sạch và thuốc men.

Video ngữ cảnh