chặn
chặn (Động từ)
Nghĩa 01 · Đặt hoặc tạo vật cản để không thể đi qua hay tiếp tục di chuyển.
设置障碍,使无法通过或继续移动。
Đặt hoặc tạo vật cản để không thể đi qua hay tiếp tục di chuyển.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Ngăn hoặc dừng người, xe hay vật đang di chuyển, thường không cho đi tiếp.
拦住正在移动的人、车或物,不让继续前进。
Ngăn hoặc dừng người, xe hay vật đang di chuyển, thường không cho đi tiếp.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Ngăn không cho điều không mong muốn xảy ra hoặc tiếp tục lan rộng.
防止不希望的事情发生或继续扩散。
Ngăn không cho điều không mong muốn xảy ra hoặc tiếp tục lan rộng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Không cho ai liên lạc, xem hoặc truy cập tài khoản, trang web hay nội dung trên mạng.
阻止他人联系、查看或访问网络账号、网站或内容。
Không cho ai liên lạc, xem hoặc truy cập tài khoản, trang web hay nội dung trên mạng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 05 · Cản phá bóng, cú sút hoặc đòn tấn công của đối phương trong thể thao.
在体育比赛中拦截对方的球、射门或进攻。
Cản phá bóng, cú sút hoặc đòn tấn công của đối phương trong thể thao.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chặn (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
防止扩散 chặn sự lây lan | 接种疫苗有助于防止疾病扩散。 Tiêm vắc-xin giúp chặn sự lây lan của dịch bệnh. |
屏蔽广告 chặn quảng cáo | 我用这个扩展程序在浏览器中屏蔽广告。 Tôi dùng tiện ích này để chặn quảng cáo trên trình duyệt. |
阻止访问网站 chặn truy cập vào trang web | 公司在工作场所阻止访问这个网站。 Công ty chặn truy cập vào trang web này tại nơi làm việc. |
拉黑电话号码 chặn số điện thoại | 她拉黑了那个不断骚扰她的来电号码。 Cô ấy chặn số điện thoại của người gọi làm phiền. |
拦截球 chặn bóng | 后卫及时在球门前拦截了球。 Hậu vệ kịp thời chặn bóng trước khung thành. |