Anh - Việt
chấn
Danh từ
chấn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tên một quẻ trong Bát quái, tượng trưng cho sấm sét.
八卦中的一卦,象征雷。
Tên một quẻ trong Bát quái, tượng trưng cho sấm sét.
Ví dụ
在八卦中,震卦象征雷电。【】Trong Bát quái, quẻ chấn tượng trưng cho sấm sét.
在《易经》中,震卦代表运动与行动。【】Trong Kinh Dịch, quẻ chấn đại diện cho sự chuyển động.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chấn (Noun)
Danh từ + chấn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
震卦 quẻ Chấn | 在《易经》中,震卦象征雷。 Trong Kinh Dịch, quẻ Chấn tượng trưng cho sấm sét. |