Anh - Việt
chắn
Danh từĐộng từ
chắn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vật dùng để ngăn lại, không cho người hoặc xe đi qua.
用来阻挡、不让通过的东西。
Vật dùng để ngăn lại, không cho người hoặc xe đi qua.
Ví dụ
人们在路口设置了路障,车辆无法进入。【】Người ta dựng chắn ngang đường để xe không vào được.
门前那道高高的挡板让小孩不能出去。【】Cái chắn cao trước cửa nhà khiến trẻ nhỏ không ra ngoài được.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chắn (Noun)
Từ đi kèm + chắnchắn + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
防护板 tấm chắn | 他举起一块防护板挡住头部,以防冰雹。 Anh ấy giơ tấm chắn lên che đầu khỏi mưa đá. |
chắn (Động từ)
Nghĩa 01 · Ngăn lại, không cho vượt qua hoặc tiếp tục di chuyển.
阻挡,使无法通过或继续前进。
Ngăn lại, không cho vượt qua hoặc tiếp tục di chuyển.
Ví dụ
卡车横停在路上,挡住了我家的入口。【】Chiếc xe tải đậu ngang chắn lối vào nhà tôi.
倒下的树挡住了道路,车辆无法通行。【】Cây đổ chắn ngang đường nên xe không đi được.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chắn (Verb)
chắn + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
堵住道路 chắn đường | 乱停的卡车堵住了道路一上午。 Xe tải đỗ sai chỗ đã chắn đường cả buổi sáng. |
挡住通道 chắn lối | 夜里铁栅栏挡住了通往公园的路。 Hàng rào sắt chắn lối vào công viên suốt đêm. |
护球 chắn bóng | 球员用身体护住球,挡住对手。 Cầu thủ đã chắn bóng bằng thân mình trước đối thủ. |
挡住视线 chắn tầm nhìn | 高楼挡住了看向大海的视线。 Tòa nhà cao tầng chắn tầm nhìn ra biển. |