Anh - Việt

Bản dịch của từ Chạn trong tiếng Trung

chạn

Danh từ

chạn (Danh từ)

Nghĩa 01 · đồ dùng thường bằng gỗ hoặc tre, gồm nhiều ngăn, các mặt thường có giát thưa hoặc lưới sắt, dùng để xếp bát đĩa hoặc cất thức ăn

架子

đồ dùng thường bằng gỗ hoặc tre, gồm nhiều ngăn, các mặt thường có giát thưa hoặc lưới sắt, dùng để xếp bát đĩa hoặc cất thức ăn

Ví dụ
我家厨房有一个竹制碗柜。【】Nhà tôi có một chạn tre ở bếp.
兰家没有储藏食物的食品柜。【】Nhà bà Lan không có chạn đựng thức ăn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh