Anh - Việt

Bản dịch của từ Chan trong tiếng Trung

chan

Động từ

chan (Động từ)

Nghĩa 01 · Rưới hoặc cho nước canh, nước sốt vào cơm hay thức ăn để ăn cùng.

把汤或酱汁浇在饭或食物上一起吃。

Rưới hoặc cho nước canh, nước sốt vào cơm hay thức ăn để ăn cùng.

Ví dụ
我把汤浇在米饭上,这样更容易吃。【】Tôi chan canh vào cơm cho dễ ăn.
妈妈又把一些酱汁浇在肉上。【】Mẹ chan thêm nước sốt lên đĩa thịt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chan (Verb)

chan + Danh từ
Kết hợp từ của chan
Collocation
Ví dụ

把汤浇在米饭上

chan canh vào cơm

妈妈把汤浇在米饭上给小孩吃。

Mẹ chan canh vào cơm cho em bé.

把高汤浇在米线上

chan nước dùng vào bún

他把高汤浇在米线上,然后加了些香草。

Anh ấy chan nước dùng vào bún rồi thêm rau.

把酱汁浇在食物上

chan nước sốt lên thức ăn

不要把太多酱汁浇在食物上。

Đừng chan nước sốt lên thức ăn quá nhiều.

把鱼露淋在米饭上

chan nước mắm vào cơm

我爷爷常把鱼露淋在热米饭上。

Ông tôi thường chan nước mắm vào cơm nóng.