chân
chân (Danh từ)
Nghĩa 01 · bộ phận dưới cùng của cơ thể người hay động vật, dùng để đi, đứng, chạy, nhảy, v.v.
腿或脚
bộ phận dưới cùng của cơ thể người hay động vật, dùng để đi, đứng, chạy, nhảy, v.v.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · chân con người, coi là biểu tượng của cương vị, tư cách hay phận sự nào đó trong một tổ chức
脚,象征地位或职位
chân con người, coi là biểu tượng của cương vị, tư cách hay phận sự nào đó trong một tổ chức
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · một phần tư con vật có bốn chân, khi chung nhau sử dụng hoặc chia nhau thịt
动物的四分之一,通常指腿或肉的部分
một phần tư con vật có bốn chân, khi chung nhau sử dụng hoặc chia nhau thịt
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · bộ phận dưới cùng của một số đồ dùng, có tác dụng đỡ cho các bộ phận khác
支撑物
bộ phận dưới cùng của một số đồ dùng, có tác dụng đỡ cho các bộ phận khác
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 05 · phần dưới cùng của một số vật, tiếp giáp và bám chặt vào mặt nền
物体底部
phần dưới cùng của một số vật, tiếp giáp và bám chặt vào mặt nền
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 06 · từ dùng để chỉ từng đơn vị những đám ruộng thuộc một loại nào đó
块地
từ dùng để chỉ từng đơn vị những đám ruộng thuộc một loại nào đó
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
chân (Tính từ)
Nghĩa 01 · thật, đúng với hiện thực [nói khái quát]
真实
thật, đúng với hiện thực [nói khái quát]
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa