Chân

Chân (Danh từ)
Bộ phận dưới cùng của cơ thể người hay động vật, dùng để đi, đứng, chạy, nhảy, v.v.
腿或脚
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Chân con người, coi là biểu tượng của cương vị, tư cách hay phận sự nào đó trong một tổ chức
脚,象征地位或职位
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Một phần tư con vật có bốn chân, khi chung nhau sử dụng hoặc chia nhau thịt
动物的四分之一,通常指腿或肉的部分
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bộ phận dưới cùng của một số đồ dùng, có tác dụng đỡ cho các bộ phận khác
支撑物
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Phần dưới cùng của một số vật, tiếp giáp và bám chặt vào mặt nền
物体底部
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ dùng để chỉ từng đơn vị những đám ruộng thuộc một loại nào đó
块地
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Chân (Tính từ)
Thật, đúng với hiện thực [nói khái quát]
真实
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
