Anh - Việt

Bản dịch của từ Chân trong tiếng Trung

chân

Danh từTính từ

chân (Danh từ)

Nghĩa 01 · bộ phận dưới cùng của cơ thể người hay động vật, dùng để đi, đứng, chạy, nhảy, v.v.

腿或脚

bộ phận dưới cùng của cơ thể người hay động vật, dùng để đi, đứng, chạy, nhảy, v.v.

Ví dụ
他用左脚踢球。【】Anh ấy đá bóng bằng chân trái.
她没有一条完整的腿。【】Cô ấy không có một chân hoàn chỉnh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · chân con người, coi là biểu tượng của cương vị, tư cách hay phận sự nào đó trong một tổ chức

脚,象征地位或职位

chân con người, coi là biểu tượng của cương vị, tư cách hay phận sự nào đó trong một tổ chức

Ví dụ
他在公司的职位很高。【】Anh ấy có chân cao trong công ty.
她没有得到那个职位。【】Cô ấy không có chân đó.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · một phần tư con vật có bốn chân, khi chung nhau sử dụng hoặc chia nhau thịt

动物的四分之一,通常指腿或肉的部分

một phần tư con vật có bốn chân, khi chung nhau sử dụng hoặc chia nhau thịt

Ví dụ
这家餐厅的羊肉一只腿卖十五美元。【】Nhà hàng bán một chân cừu giá mười lăm đô.
你不喜欢吃鸡的四分之一吗?【】Bạn không thích ăn một chân gà sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · bộ phận dưới cùng của một số đồ dùng, có tác dụng đỡ cho các bộ phận khác

支撑物

bộ phận dưới cùng của một số đồ dùng, có tác dụng đỡ cho các bộ phận khác

Ví dụ
这张桌子的腿很稳。【】Chân bàn này rất vững chắc.
椅子的脚不稳吗?【】Chân ghế có không vững không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 05 · phần dưới cùng của một số vật, tiếp giáp và bám chặt vào mặt nền

物体底部

phần dưới cùng của một số vật, tiếp giáp và bám chặt vào mặt nền

Ví dụ
桌子的脚很稳固,不会摇晃。【】Chân bàn rất vững, không bị lắc.
椅子没有脚,不能用来坐吗?【】Ghế không có chân thì không thể ngồi được sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 06 · từ dùng để chỉ từng đơn vị những đám ruộng thuộc một loại nào đó

块地

từ dùng để chỉ từng đơn vị những đám ruộng thuộc một loại nào đó

Ví dụ
他买了一个新的地块在村子附近。【】Cô ấy mua một chân đất mới gần làng.
他们没有足够的田地种植粮食。【】Họ không có đủ chân ruộng để trồng lúa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

chân (Tính từ)

Nghĩa 01 · thật, đúng với hiện thực [nói khái quát]

真实

thật, đúng với hiện thực [nói khái quát]

Ví dụ
这是他的真正想法。【】Đây là chân ý của anh ấy.
他的话不是真实的。【】Lời anh ấy không chân thật.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh