Anh - Việt

Bản dịch của từ Chân trắng trong tiếng Trung

chân trắng

Danh từ

chân trắng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người dân thường, không có chức vị hay địa vị đặc biệt trong xã hội.

没有官职或特殊社会地位的普通人。

Người dân thường, không có chức vị hay địa vị đặc biệt trong xã hội.

Ví dụ
他只是个没有官职的平民,在村里没有任何头衔。【】Ông ấy chỉ là một chân trắng, không có chức tước gì trong làng.
封建时代,普通百姓通常不能参与朝政。【】Thời phong kiến, chân trắng thường không được tham gia việc triều chính.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chân trắng (Noun)

Danh từ + chân trắng
Kết hợp từ của chân trắng
Collocation
Ví dụ

平民百姓

dân chân trắng

封建时代,平民要承担沉重的赋税。

Thời phong kiến, dân chân trắng phải gánh nhiều thuế má.

平民身份

thân phận chân trắng

尽管有才华,他仍是平民身份,很难得到重用。

Dù có tài, anh vẫn mang thân phận chân trắng nên khó được trọng dụng.

平民出身

xuất thân chân trắng

他出身平民,但凭借学识取得了成功。

Ông ấy xuất thân chân trắng nhưng nhờ học hành mà thành đạt.

平民阶层

tầng lớp chân trắng

在古代社会,平民阶层几乎不能参与政事。

Ở xã hội xưa, tầng lớp chân trắng hầu như không được tham gia chính sự.

官员和平民

quan lại và chân trắng

古代法律在审判时不区分官员和平民。

Luật lệ xưa không phân biệt quan lại và chân trắng khi xét xử.

Video ngữ cảnh