Anh - Việt

Bản dịch của từ Chân trời trong tiếng Trung

chân trời

Danh từ

chân trời (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đường giới hạn xa tít của tầm mắt, nơi bầu trời dường như chạm vào mặt đất hay mặt biển.

远处天与地或天与海相接的线,是视野的极限。

Đường giới hạn xa tít của tầm mắt, nơi bầu trời dường như chạm vào mặt đất hay mặt biển.

Ví dụ
太阳慢慢沉向地平线。【】Mặt trời từ từ lặn xuống phía chân trời.
站在山顶,我能看到远处的地平线。【】Đứng trên đỉnh núi, tôi nhìn thấy chân trời xa tít.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Phạm vi rộng lớn mở ra cho một hoạt động hay triển vọng tương lai tốt đẹp.

可以施展的广阔空间或美好的未来前景。

Phạm vi rộng lớn mở ra cho một hoạt động hay triển vọng tương lai tốt đẹp.

Ví dụ
这份新工作为他开拓了广阔的视野。【】Công việc mới đã mở ra chân trời rộng lớn cho anh ấy.
学习英语能为你的未来带来更好的前景。【】Học tiếng Anh giúp chân trời của bạn rộng mở hơn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chân trời (Noun)

Danh từ + chân trờiGiới từ + chân trờichân trời + Tính từĐộng từ + chân trời
Kết hợp từ của chân trời
Collocation
Ví dụ

地平线上的日出

ánh bình minh nơi chân trời

地平线上的日出把大海染成了红色。

Ánh bình minh nơi chân trời nhuộm đỏ mặt biển.

Video ngữ cảnh