Anh - Việt

Bản dịch của từ Chấn tử trong tiếng Trung

chấn tử

Danh từ

chấn tử (Danh từ)

Nghĩa 01 · Thanh kim loại được xếp song song và gắn vào giá đỡ, dùng trong anten để thu hoặc phát sóng vô tuyến.

天线中平行排列的金属棒或金属元件,用于接收或发射无线电信号。

Thanh kim loại được xếp song song và gắn vào giá đỡ, dùng trong anten để thu hoặc phát sóng vô tuyến.

Ví dụ
工程师在把天线装到杆上之前,检查了每一个振子。【】Kỹ sư kiểm tra từng chấn tử của anten trước khi lắp lên cột.
因为振子生锈了,接收到的信号很弱。【】Tín hiệu thu được yếu vì chấn tử đã bị gỉ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chấn tử (Noun)

Danh từ + chấn tửchấn tử + Tính từchấn tử + Động từ
Kết hợp từ của chấn tử
Collocation
Ví dụ

振子阵列

mảng chấn tử

由四个振子组成的阵列可以聚焦波束。

Một mảng chấn tử gồm bốn phần tử giúp tập trung chùm sóng.