Anh - Việt

Bản dịch của từ Chân vạc trong tiếng Trung

chân vạc

Danh từ

chân vạc (Danh từ)

Nghĩa 01 · Thế đứng vững chắc, ổn định do ba lực lượng ngang nhau cùng nâng đỡ tạo thành, giống hình kiềng ba chân.

由三方力量相互支撑形成的稳固局面,如同三足支撑一般。

Thế đứng vững chắc, ổn định do ba lực lượng ngang nhau cùng nâng đỡ tạo thành, giống hình kiềng ba chân.

Ví dụ
三根桩子呈三角形打入地里,让帐篷站得很稳。【】Ba cái cọc đóng theo thế chân vạc giúp cái lều đứng vững.
三股力量势均力敌,形成鼎足之势,联盟因此很稳固。【】Ba lực lượng ngang nhau tạo thế chân vạc nên liên minh rất vững.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chân vạc (Noun)

Danh từ + chân vạcchân vạc + Danh từĐộng từ + chân vạc
Kết hợp từ của chân vạc
Collocation
Ví dụ

三足鼎立

thế chân vạc

三方陷入三足鼎立的僵局,谁也无法占据优势。

Ba bên rơi vào thế chân vạc, không bên nào áp đảo được.

三足鼎立的局面

cục diện chân vạc

这次选举造成了三大政党三足鼎立的局面。

Cuộc bầu cử tạo ra cục diện chân vạc giữa ba đảng lớn.

Video ngữ cảnh