ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Chân vịt
Bộ phận máy có cánh quạt quay dưới nước để tạo nên sức đẩy
推进器
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bộ phận của máy khâu nằm ngay dưới mũi kim, đè lên vải khi máy chạy, có hình gần giống như chân của con vịt
压脚