Anh - Việt
chân voi
Danh từ
chân voi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bệnh làm chân sưng to bất thường do mô dưới da bị phù nề nặng.
一种因组织严重肿胀而使肢体(通常是腿)异常粗大的疾病。
Bệnh làm chân sưng to bất thường do mô dưới da bị phù nề nặng.
Ví dụ
象皮病使病人的腿异常肿大。【】Bệnh chân voi khiến chân người bệnh sưng to bất thường.
医生说他的象皮病是由寄生虫感染引起的。【】Bác sĩ nói anh ấy bị chân voi do nhiễm ký sinh trùng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chân voi (Noun)
Danh từ + chân voiĐộng từ + chân voi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
象皮病 bệnh chân voi | 医生说象皮病会导致腿部永久畸形。 Bác sĩ cho biết bệnh chân voi có thể gây biến dạng chân vĩnh viễn. |
象皮病的症状 triệu chứng chân voi | 皮肤增厚和肿胀是象皮病的典型症状。 Da dày lên và sưng to là triệu chứng chân voi điển hình. |