Anh - Việt
chân ý
Danh từ
chân ý (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ý thật lòng, điều người nói thực sự muốn diễn đạt ẩn sau lời nói.
说话人真正想表达的意思或本意。
Ý thật lòng, điều người nói thực sự muốn diễn đạt ẩn sau lời nói.
Ví dụ
我想理解他说那句话的真意。【】Tôi muốn hiểu chân ý của anh ấy khi nói câu đó.
请不要误会我的真实意图,我只是想帮你。【】Xin đừng hiểu lầm chân ý của tôi, tôi chỉ muốn giúp bạn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chân ý (Noun)
chân ý + Tính từĐộng từ + chân ý
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
真正意图 chân ý thật sự | 我想知道你的真正意图。 Tôi muốn biết chân ý thật sự của anh. |