Anh - Việt
chằng buộc
Động từ
chằng buộc (Động từ)
Nghĩa 01 · buộc thật chắc
绑得很紧
buộc thật chắc
Ví dụ
他用绳子绑紧了箱子。【】Anh ấy chằng buộc thùng bằng dây thừng.
你没有绑紧那条带子吗?【】Bạn không chằng buộc dây đai sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa