Anh - Việt

Bản dịch của từ Chằng chéo trong tiếng Trung

chằng chéo

Tính từ

chằng chéo (Tính từ)

Nghĩa 01 · Ở trạng thái nhiều đường, sợi vắt chéo lên nhau theo nhiều hướng, trông rối và lộn xộn.

纵横交错、杂乱交叉的。

Ở trạng thái nhiều đường, sợi vắt chéo lên nhau theo nhiều hướng, trông rối và lộn xộn.

Ví dụ
电线在电线杆上纵横交错,让街道看起来很乱。【】Những sợi dây điện chằng chéo trên cột khiến con phố trông rất rối.
树根在地下交错缠绕,挖土非常困难。【】Rễ cây chằng chéo dưới đất làm việc đào đất rất khó.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Ở trạng thái phức tạp, nhiều mối liên hệ rắc rối và khó gỡ ra.

关系复杂、难以理清的。

Ở trạng thái phức tạp, nhiều mối liên hệ rắc rối và khó gỡ ra.

Ví dụ
两家公司错综复杂的关系使谈判拖了很久。【】Mối quan hệ chằng chéo giữa hai công ty khiến việc đàm phán kéo dài.
家里的钱财纠葛很复杂,大家都很疲惫。【】Chuyện tiền bạc chằng chéo trong gia đình khiến mọi người mệt mỏi.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chằng chéo (Adjective)

Danh từ + chằng chéochằng chéo + Trạng từ
Kết hợp từ của chằng chéo
Collocation
Ví dụ

缠结的电线

dây điện chằng chéo

电线杆上缠结的电线让街道看起来很乱。

Dây điện chằng chéo trên cột khiến con phố trông lộn xộn.

缠结的树根

rễ cây chằng chéo

地下缠结的树根让路面开裂了。

Rễ cây chằng chéo dưới đất làm mặt đường bị nứt.

错综复杂的网络

mạng lưới chằng chéo

债务和合同织成了一张错综复杂的网。

Nợ nần và hợp đồng tạo thành một mạng lưới chằng chéo.

错综交织的关系

mối quan hệ chằng chéo

两个家族几代人以来关系错综交织。

Hai gia đình có mối quan hệ chằng chéo qua nhiều thế hệ.

利益交织

lợi ích chằng chéo

两家公司的利益交织在一起,很难分开。

Lợi ích của hai công ty chằng chéo nên khó tách ra.

Video ngữ cảnh