Anh - Việt
chằng chọ
Tính từ
chằng chọ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Lộn xộn, rối rắm và chồng chéo lên nhau, không gọn gàng.
杂乱地缠在一起,不整齐。
Lộn xộn, rối rắm và chồng chéo lên nhau, không gọn gàng.
Ví dụ
柜子后面的电线缠在一起,我不知道从哪里接。【】Dây điện sau tủ chằng chọ nên tôi không biết phải nối từ đâu.
储藏室里的东西杂乱无章,找一个箱子就花了一下午。【】Đồ đạc trong kho chằng chọ, tìm một cái thùng cũng mất cả buổi.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chằng chọ (Adjective)
Danh từ + chằng chọ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
缠成一团的电线 dây điện chằng chọ | 电线杆上缠成一团的电线让街道看起来很乱。 Trên cột, dây điện chằng chọ khiến con phố trông rất lộn xộn. |
纠缠在一起的树枝 cành cây chằng chọ | 暴风雨过后,纠缠在一起的树枝挡住了小路。 Sau cơn bão, cành cây chằng chọ chắn kín lối đi. |
盘根错节的树根 rễ cây chằng chọ | 那里地下盘根错节的树根让挖地基很难。 Đào móng ở đó khó vì rễ cây chằng chọ dưới đất. |
杂乱的房间 căn phòng chằng chọ | 房间里乱七八糟,他很难找到需要的东西。 Anh ấy khó tìm đồ vì căn phòng chằng chọ quá. |
缠结的头发 mớ tóc chằng chọ | 睡了一夜,她缠结的头发花了很久才梳顺。 Sau một đêm ngủ, mớ tóc chằng chọ khiến cô ấy mất cả buổi sáng để chải. |