Anh - Việt

Bản dịch của từ Chằng chớ trong tiếng Trung

chằng chớ

Tính từ

chằng chớ (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có ý định mập mờ, không rõ ràng, khiến người khác nghi ngờ.

行为或意图不明,令人起疑。

Có ý định mập mờ, không rõ ràng, khiến người khác nghi ngờ.

Ví dụ
那个形迹可疑的男人一直在小区门口转悠。【】Gã đàn ông chằng chớ ấy cứ lảng vảng trước cổng khu phố.
别相信这种居心不良的人的承诺。【】Đừng tin lời hứa của người có thái độ chằng chớ như vậy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chằng chớ (Adjective)

Danh từ + chằng chớĐộng từ + chằng chớ
Kết hợp từ của chằng chớ
Collocation
Ví dụ

可疑的交易

giao dịch chằng chớ

他被怀疑参与了一些可疑的交易。

Anh ta bị nghi tham gia vào những giao dịch chằng chớ.

可疑人物

nhân vật chằng chớ

那家酒吧常吸引一些可疑人物。

Quán bar đó thường có những nhân vật chằng chớ lui tới.

可疑的过去

quá khứ chằng chớ

媒体挖出了他可疑的过去。

Báo chí đã đào lại quá khứ chằng chớ của ông ta.

可疑的动机

động cơ chằng chớ

人们怀疑他的动机可疑。

Người ta nghi ngờ động cơ chằng chớ của hắn.

Video ngữ cảnh